Tìm thấy 4.881 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.

  1. Nguyễn Đình Thản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 667 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1219 · Khu K8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 197 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Toại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 48 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 293 người trong các danh sách