Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.

  1. Nguyễn Đình Vấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/06/1969 Quê quán: Vân Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Xuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đối Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 27/10/1947 An táng tại: Nghĩa Trang phường duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đỉnh Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Định Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Định Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. nguyễn đình hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. nguyễn đình thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. nguyễn đình thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. nguyễn đình tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. NGUYỄN ĐÌNH HỒNG Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1975 Quê quán: NINH LỘC - NGHỆ AN Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN ĐÌNH HỒNG
  19. Nguyễn Dinh Dự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 293 người trong các danh sách