Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.
- Nguyễn Đình An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 45 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 453 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Biêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 457 · Hàng 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 579 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bạ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/02/1974 Quê quán: Hoài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C2, D25 PTM B3 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bồi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bội Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng