Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.

  1. Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tể Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/3/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tổng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tụng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/3/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 223 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 13b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1945 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Viễn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Bản Qua, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Vuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 293 người trong các danh sách