Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.

  1. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1476 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Đê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 813 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42285 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Đảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đồn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 598 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Đỗ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình ổn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình ủy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/9/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4475 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình ứng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Định Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42311 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Định Trị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 293 người trong các danh sách