Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/12/1977 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 280 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phỉ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 195 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 845 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1012 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/2/1952 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/11/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 600 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/7/1985 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng