Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.
- Nguyễn Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 138 · Lô N.T · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1975 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lập Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 832 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lối Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/7/1978 Quê quán: Phú đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2123 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 662 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 215 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng