Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.
- Nguyễn Đình Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Văn Sơn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1778 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kim Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/6/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1929 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1430 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 728 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liểng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng