Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.

  1. Nguyễn Đình Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Khanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Khiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1999 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 918 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 964 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 40 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 566 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Khoẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1984 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Khuy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Khám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1564 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Kháng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Khôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 215 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1951 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 293 người trong các danh sách