Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.

  1. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1577 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 296 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 815 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 344 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Húc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Húc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 93 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 839 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 293 người trong các danh sách