Tìm thấy 4.885 hồ sơ cho “Nguyễn Đình”.
- Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 381 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 Đơn vị: E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 107 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bửu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cam Năm sinh: 8/3/ Ngày hy sinh: 12/9/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1251 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1570 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 12 Xem chi tiết →
Còn 293 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng