Tìm thấy 1.285 hồ sơ cho “Nguyễn Đáng”.

  1. Nguyễn Đăng Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Thụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 · Lô D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Tranh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Tre Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Triệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Trà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 25 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 567 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Tuệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Bình kham-Phú Nhan - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3333 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Tình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 198 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Xuân Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  5. Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 198 người trong các danh sách