Tìm thấy 2.605 hồ sơ cho “Nguyễn Đá”.

  1. Nguyễn Đăng Xuất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Xê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Xưa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Yển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Ân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng ý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Điểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Điểm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 217 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Điểu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 86 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Đoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Đê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Đình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Đích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Đưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Địch Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
  2. Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
  3. Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
  4. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
  5. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum
→ Xem cả 58 người trong các danh sách