Tìm thấy 2.605 hồ sơ cho “Nguyễn Đá”.

  1. Nguyễn Đăng Tống Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Tự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Uyển Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1929 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Viên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 8 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Và Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Văng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Vũ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Vạn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Vệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1949 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Xuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 139 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 185 · Hàng 10 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
  2. Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
  3. Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
  4. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
  5. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum
→ Xem cả 58 người trong các danh sách