Tìm thấy 2.605 hồ sơ cho “Nguyễn Đá”.
- Nguyễn Đắc Dật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Dậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Đấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Dần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăc Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Vị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đời Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Phùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1/1948 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Tiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
- Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
- Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum