Tìm thấy 2.605 hồ sơ cho “Nguyễn Đá”.

  1. Nguyễn Đăng Chấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Chắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Chỉ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 248 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Chức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Cáp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Cát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Cõn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/3/1950 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 128 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/12/1959 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Cường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Cần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Cừ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Cử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Dũ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/8/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Dự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Giao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Giầu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
  2. Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
  3. Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
  4. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
  5. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum
→ Xem cả 58 người trong các danh sách