Tìm thấy 2.605 hồ sơ cho “Nguyễn Đá”.

  1. Nguyễn Đắc Bá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Chi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 198 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Củ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1955 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Kiệt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Lềnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/5/1952 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đắc Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đắc Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắk Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L8 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đặng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
  2. Nguyễn Quang Đã 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Hoài Sơn, Hoài Nhơn, Bình Định Hy sinh: 27/09/1968
  3. Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000
  4. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần phẫu E-h40 - Kon Tum
  5. Nguyễn Ngọc Đà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966 Mai táng ban đầu: Gần viện H40, Kon Tum
→ Xem cả 58 người trong các danh sách