Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Đào”.
- Nguyễn Đạo Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Hạ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Văn Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Dạo 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Vũ Ngoại, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Văn Đạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 06/11/1966
- Nguyễn Văn Đạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 06/11/1966
- Nguyễn Minh Đạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Từ, Hạnh Phúc, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Plei Thê, Gia Lai
- Nguyễn Quốc Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh