Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Đào”.

  1. Nguyễn Đáo Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 228 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 129 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 91 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M164 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đạo Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đạo Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 328 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đạo Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đào Lồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đạo Năng Năm sinh: 17/ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đạo Phấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đào Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đào Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đào Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →

Còn 164 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Dạo 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Vũ Ngoại, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Đạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 06/11/1966
  3. Nguyễn Văn Đạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 06/11/1966
  4. Nguyễn Minh Đạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Đại Từ, Hạnh Phúc, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Plei Thê, Gia Lai
  5. Nguyễn Quốc Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 164 người trong các danh sách