Tìm thấy 1.747 hồ sơ cho “Nguyễn Đàn”.
- Nguyễn Đăng Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Toạ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 522 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1044 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Vi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Vọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 201 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823 Kon Tum
- Nguyễn Quang Đàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thôn Đông, Phú Lợi, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 16/5/1967 Mai táng ban đầu: Bản đồ Suối Đá 1/100.000, tọa độ (46-42)ô 3 vị trí CT5
- Nguyễn Văn Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000