Tìm thấy 1.747 hồ sơ cho “Nguyễn Đàn”.
- Nguyễn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 14a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đằng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/3/1947 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 352 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1948 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 162 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Kim Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/3/1945 An táng tại: NTLS thị xã Nghĩa Lộ, Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- nguyễn đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 258 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- nguyễn đăng chãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- nguyễn đăng don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: điền hoà, Xã Điền Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 108 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- nguyễn đăng mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn đăng quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: điền hoà, Xã Điền Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 97 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Nguyên Đán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/5/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823 Kon Tum
- Nguyễn Quang Đàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thôn Đông, Phú Lợi, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 16/5/1967 Mai táng ban đầu: Bản đồ Suối Đá 1/100.000, tọa độ (46-42)ô 3 vị trí CT5
- Nguyễn Văn Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000