Tìm thấy 1.747 hồ sơ cho “Nguyễn Đàn”.

  1. Nguyễn Đăng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Đãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Đản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Đặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1987 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Vị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Đời Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Đáng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Đảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Đàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1510 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Đãng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đặng Đàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823 Kon Tum
  4. Nguyễn Quang Đàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thôn Đông, Phú Lợi, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 16/5/1967 Mai táng ban đầu: Bản đồ Suối Đá 1/100.000, tọa độ (46-42)ô 3 vị trí CT5
  5. Nguyễn Văn Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 41 người trong các danh sách