Tìm thấy 1.747 hồ sơ cho “Nguyễn Đàn”.
- Nguyễn đăng Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Tèo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Vọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Nguyên Đăng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyến Danh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng D Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 877 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 114 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1887 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Mười Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Những Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 281 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823 Kon Tum
- Nguyễn Quang Đàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thôn Đông, Phú Lợi, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 16/5/1967 Mai táng ban đầu: Bản đồ Suối Đá 1/100.000, tọa độ (46-42)ô 3 vị trí CT5
- Nguyễn Văn Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000