Tìm thấy 1.762 hồ sơ cho “Nguyễn Đàn”.
- Nguyễn Đàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/3/1950 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 274 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Dấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Dàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 197B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Dạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M51 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Dần Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Đán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/3/1950 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/9/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/09/1966 Quê quán: Mỹ Lộc - Phú Mỹ - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: B57 - E8 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Dần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Dấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823 Kon Tum
- Nguyễn Quang Đàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thôn Đông, Phú Lợi, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 16/5/1967 Mai táng ban đầu: Bản đồ Suối Đá 1/100.000, tọa độ (46-42)ô 3 vị trí CT5
- Nguyễn Văn Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000