Tìm thấy 1.747 hồ sơ cho “Nguyễn Đàn”.
- Nguyễn Đăng Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nhẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nhị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1130 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tha Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/6/1974 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1980 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/2/1946 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thắc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/3/1949 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thừa Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 41 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823 Kon Tum
- Nguyễn Quang Đàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thôn Đông, Phú Lợi, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 16/5/1967 Mai táng ban đầu: Bản đồ Suối Đá 1/100.000, tọa độ (46-42)ô 3 vị trí CT5
- Nguyễn Văn Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-19)05 Tân Phú 1/50000