Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Úy”.

  1. Nguyễn Uýnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/5/1957 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Uy E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1932 · Tiền Tiến, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
  2. Nguyễn Viết Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Trung Khánh - Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 13/12/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Lăng, Khu 4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Mai - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 2/5/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
  4. Nguyễn Quang Uy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968
  5. Nguyễn Đình Ủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Cừ, Đội 7 - Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 9/5/1978