Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Úy”.
- Nguyễn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 264 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn ủy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Uy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Nguyễn Uý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/2/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Uỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Nguyễn Uy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1959 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Uý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/2/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Uỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Uý Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Uỵch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Uý Kỉm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Uýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Uýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Uyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Uýnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/5/1957 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Uy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Dương Nguyễn Uyên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Uyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Uy Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: 45 Vạn phúc, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Quang Uy E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1932 · Tiền Tiến, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
- Nguyễn Viết Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Trung Khánh - Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 13/12/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Lăng, Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Mai - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 2/5/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
- Nguyễn Quang Uy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968
- Nguyễn Đình Ủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Cừ, Đội 7 - Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 9/5/1978