Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nguyễn Ánh”.

  1. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng F17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 11 · Khu b1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 716 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Ngãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Thơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Dư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Dủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1990 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Anh Kha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 147 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Ánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Mì Tường, Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 24/06/1966
  3. Nguyễn Văn Ánh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Mì Tường, Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 24/06/1966
  4. Nguyễn Văn Ảnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/09/1966
  5. Nguyễn Văn Ảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 147 người trong các danh sách