Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Ái Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ái Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1971 Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Phú Lộc - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vĩnh Lộc - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Hiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Ban chính trị E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ái Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Việt Thắng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 12/12/1967 Ban 4, viện 1, mộ 6