Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Ái”.
- Nguyễn ái Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ai Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Châu Hạnh - Q. Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ái Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1971 Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Quân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1969 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Sảng Mộc - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Thừa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Khai Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plei Lăng Lô Kram
- Nguyễn Văn Ái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Lãng Công, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
- Nguyễn Hữu Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Toại - Phú Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1, cách sông Xà Nghé 500m
- Nguyễn Văn Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 26/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại Mang Cành, H29 - Kon Tum