Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Ái”.
- Nguyễn ái Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn ái phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 22 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Chủng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Diễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 557 Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Vưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ai Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 349 Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Quân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Thừa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Hưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 468 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ai Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ai Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ai Thiện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Ai Hung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 69 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Khai Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plei Lăng Lô Kram
- Nguyễn Văn Ái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Lãng Công, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
- Nguyễn Hữu Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Toại - Phú Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1, cách sông Xà Nghé 500m
- Nguyễn Văn Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 26/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại Mang Cành, H29 - Kon Tum