Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Ái”.

  1. Nguyễn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 29 · Hàng K Xem chi tiết →
  7. Nguyễn ái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn ái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 275 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn ái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM282 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn ái Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 418 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Aí Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 63 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn ái Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn ái Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn ái Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn ái Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ai Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn ái Chuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn ái Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn ái Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Nguyên Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 12/1/1974 Mai táng ban đầu: Cầu Gió - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Khai Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plei Lăng Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Ái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Lãng Công, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
  4. Nguyễn Hữu Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Toại - Phú Xuyên - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1, cách sông Xà Nghé 500m
  5. Nguyễn Văn Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 26/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại Mang Cành, H29 - Kon Tum
→ Xem cả 44 người trong các danh sách