Tìm thấy 607 hồ sơ cho “Nguyễn Á”.

  1. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 324 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1997 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Tụn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn ái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn ái Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn ái Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn ái Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1984 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn AN Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/9/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ai Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn An Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 183 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Á Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Á Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn A Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tịnh Tho- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966 Lệ Trung, Gia Lai
→ Xem cả 18 người trong các danh sách