Tìm thấy 607 hồ sơ cho “Nguyễn Á”.

  1. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Anh Đăng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM282 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn An Dẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu J Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Anh Điệp Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu U Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Á Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Á Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn A Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tịnh Tho- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966 Lệ Trung, Gia Lai
→ Xem cả 18 người trong các danh sách