Tìm thấy 607 hồ sơ cho “Nguyễn Á”.

  1. Nguyễn Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Anh Khuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 70 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Anh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1665 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Anh Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Sơn Năm sinh: 4/9/ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Thiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 86 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Anh Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1996 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Á Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.19.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Á Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Văn A Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Á Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn A Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tịnh Tho- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966 Lệ Trung, Gia Lai
→ Xem cả 18 người trong các danh sách