Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn (Vinh) Đình Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hiển Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 219 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Trừ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 198 · Hàng 18 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Xuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 101 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyên Đình Đãm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Dư Cần - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: K71A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1979 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: D6 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1974 Quê quán: Đông Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Hậu cần 814 - Quân khu7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn (Vinh) Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Long Tân- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1972 (78-11)07 nghĩa trang d1 mộ 2