Tìm thấy 332 hồ sơ cho “Nguyễn (Trần) Thanh Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyến Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42284 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 559 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hải Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42103 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Diệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42268 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 396 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 645 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 249 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 249 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42237 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 503 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 514 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn (Trần) Thanh Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trực Phú- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 26/04/1972 (75-07)03 nghĩa trang C24 m3