Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyên Xuân Mai”.

  1. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Mại Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1983 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quỳnh THọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1964 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyên Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Ninh - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quân báo QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Nam Tiến - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Dương, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: T5 CO1, BTBắc
  2. Nguyễn Xuân Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1927 · Hà Tĩnh Hy sinh: 15/11/1968 2298
  4. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 2/1971
  5. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh
→ Xem cả 31 người trong các danh sách