Tìm thấy 2.031 hồ sơ cho “Nguyên Văn Thư”.
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1950 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 172 · Hàng 9 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 206 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng Cột 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 13 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 64 · Lô 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 177 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
- Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
- Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
- Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000