Tìm thấy 2.031 hồ sơ cho “Nguyên Văn Thư”.
- Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1165 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 458 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1595 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 253 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 123 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 3Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
- Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
- Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
- Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000