Tìm thấy 2.031 hồ sơ cho “Nguyên Văn Thư”.

  1. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1952 An táng tại: Bắc Lý, Xã Bắc Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô 30 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 24 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 74 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 3 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách