Tìm thấy 2.031 hồ sơ cho “Nguyên Văn Thư”.

  1. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1959 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 88 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 124 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 176 · Khu A14 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách