Tìm thấy 2.031 hồ sơ cho “Nguyên Văn Thư”.

  1. Nguỹen Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 300 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 47 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 48 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 236 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 296 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 214 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách