Tìm thấy 2.031 hồ sơ cho “Nguyên Văn Thư”.

  1. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 273 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/71 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 277 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 573 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 765 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 928 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách