Tìm thấy 2.031 hồ sơ cho “Nguyên Văn Thư”.

  1. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 449 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 127 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/11/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 165 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 328 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 5 bên P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách