Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Nguyên Tấn Du”.

  1. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42108 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 253 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 307 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/7/1964 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42096 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 373 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 202 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 222 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyến Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 39 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Đường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyên Tấn Du NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1916 · An Ba, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Hy sinh: 09-04-1967