Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyên Em”.

  1. Nguyễn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 273 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Em Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô III Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Em Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Em Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Em Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Em Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/1/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Em Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Em Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H3 · Lô LE3 · Khu KE Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Em Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1987 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Em Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Êm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Độc Lập, Quang Trung, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m6 1/50000
  2. Nguyễn Văn Êm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xã Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1968
  3. Nguyễn Minh Êm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/6/1979
  4. Nguyễn Phú Êm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 15/07/1966 Quân y E101 F10
  5. Nguyễn Văn Êm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xã Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1968 Chư Đô, Kon Tum
→ Xem cả 11 người trong các danh sách