Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Yên”.
- Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 83 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Yến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 158 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Yến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Yển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Yển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Yên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 81A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Yên Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 18/3/1947 Quê quán: Quỳnh Bá, Quỳnh Bá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1931 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Đại Nam - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Yến Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Yên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Cấn Hạ, Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 13 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 39; Khối 0
- Nguyễn Xuân Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
- Nguyễn Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Trú Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1969
- Nguyễn Như Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Dám - Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.84.01 Bản đồ UTM 1/50.000