Tìm thấy 352 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ý”.

  1. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1953 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 77 · Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 129 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1953 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 519 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1973 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 273 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1381 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Như Cổ, Bạch Thông Hy sinh: 14/02/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 1; Ô 1; Số 77; Khối 2