Tìm thấy 352 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ý”.

  1. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 108 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 308 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 25 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Giang, Xã Văn Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 457 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 28/2/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 110 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Yết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1/1953 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Yết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn yêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Như Cổ, Bạch Thông Hy sinh: 14/02/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 1; Ô 1; Số 77; Khối 2